拙笨: ngốc; ngốc nghếch; đần; đần độn; vụng về
Nét viết & luyện viết chữ 拙笨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch
Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp
Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Câu ví dụ với từ “拙笨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
口齿拙笨
kǒu chǐ zhuō bèn
“Ăn nói vụng về.”
Từ “拙笨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn