亦步亦趋
Minh họa từ vựng 亦步亦趋 (yìbùyìqū)
yìbùyìqū HÁN VIỆT: DIỆC BỘ DIỆC XU

亦步亦趋: bảo sao hay vậy; diệc bộ diệc xu; gió chiều nào che chiều ấy; bắt chước; nhắm mắt theo đuôi

bảo sao hay vậy diệc bộ diệc xu gió chiều nào che chiều ấy bắt chước nhắm mắt theo đuôi

Nét viết & luyện viết chữ 亦步亦趋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỆC (亦): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亦
yì DIỆC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cũng, lại (văn viết = 也)

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ DIỆC (亦): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét.

步
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bước, bước đi; bước (lượng từ)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”

Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.

趋
yìbùyìqū DIỆC BỘ DIỆC XU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo sao hay vậy; diệc bộ diệc xu; gió chiều nào che chiều ấy; bắt chước; nhắm mắt theo đuôi

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ XU (趋, phồn thể: 趨): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng).

Câu ví dụ với từ “亦步亦趋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他亦步亦趋,毫无主见。

tā yìbùyìqū, háo wú zhǔjiàn.

“Anh ấy chỉ biết gió chiều nào theo chiều đấy, không hề chính kiến gì.”

Ví dụ #2

要有主见,不要亦步亦趋。

yào yǒu zhǔjiàn, bùyào yìbùyìqū.

“Hãy có chính kiến riêng, đừng rập khuôn theo người khác.”

Từ “亦步亦趋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亦步亦趋 (yìbùyìqū)

亦步亦趋 (yìbùyìqū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “亦步亦趋” có phiên âm Pinyin là “yìbùyìqū”, âm Hán Việt là “DIỆC BỘ DIỆC XU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bảo sao hay vậy; diệc bộ diệc xu; gió chiều nào che chiều ấy; bắt chước; nhắm mắt theo đuôi”.

Chữ 亦步亦趋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “亦步亦趋” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-09-02T08:20:58+07:00