Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#2 HSK 6 Danh từ

青年一代当常怀昂扬向上的远大志向与强烈上进心,勇于在科技创新与强国建设实践中经受风雨、增长才干。

Qīng nián yí dài dāng cháng huái áng yáng xiàng shàng de yuǎn dà zhì xiàng yǔ qiáng liè shàng jìn xīn, yǒng yú zài kē jì chuàng xīn yǔ qiáng guó jiàn shè shí jiàn zhōng jīng shòu fēng yǔ, zēng zhǎng cái gàn.

“Thế hệ trẻ cần luôn ấp ủ chí hướng cao xa tràn đầy khí thế vươn lên cùng tinh thần cầu tiến mạnh mẽ, dũng cảm trải qua mưa gió, nâng cao tài năng trong thực tiễn xây dựng đất nước giàu mạnh và đổi mới công nghệ.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Tính từ

在深海热液喷口极端高压无光环境下,生活着许多外形极其古怪且具备特殊化能合成机制的深海生物。

Zài shēn hǎi rè yè pēn kǒu jí duān gāo yā wú guāng huán jìng xià, shēng huó zhe xǔ duō wài xíng jí qí gǔ guài qiě jù bèi tè shū huà néng hé chéng jī zhì de shēn hǎi shēng wù.

“Dưới môi trường cực đoan áp suất cao và không có ánh sáng của các miệng phun thủy nhiệt biển sâu, đang là nơi sinh sống của rất nhiều sinh vật biển sâu có hình thù vô cùng kỳ quặc và sở hữu cơ chế hóa tổng hợp đặc biệt.”

Bộ: 矢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

老一辈德高望重的功勋科学家性情极其温和宽厚、平易近人,对待青年学子的求教总是悉心指导倾囊相授。

Lǎo yī bèi dé gāo wàng zhòng de gōng xūn kē xué jiā xìng qíng jí qí wēn hé kuān hòu, píng yì jìn rén, duì dài qīng nián xué zǐ de qiú jiào zǒng shì xī xīn zhǐ dǎo qīng náng xiāng shòu.

“Nhà khoa học có công trạng đức cao vọng trọng tiền bối tính tình tâm tính vô cùng hòa nhã khoan dung, bình dị dễ gần, đối với việc thỉnh giáo của các bạn học sinh sinh viên trẻ tuổi luôn luôn tận tình chỉ bảo truyền dạy không giấu giếm.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
多疑
duōyí ĐA NGHI

đa nghi

他性格多疑,总是疑神疑鬼。

tā xìnggé duōyí, zǒng shì yíshényíguǐ.

“Anh ta có tính hay nghi ngờ, lúc nào cũng đa nghi.”

#16 HSK 6 Danh từ

老一辈战略科学家至诚报国、淡泊名利的崇高人格魅力,如同一座精神丰碑时刻激励着青年学子勇攀科学高峰。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā zhì chéng bào guó, dàn bó míng lì de chóng gāo rén gé mèi lì, rú tóng yī zuò jīng shén fēng bēi shí kè jī lì zhe qīng nián xué zǐ yǒng pān kē xué gāo fēng.

“Sức quyến rũ nhân cách phẩm giá cao cả của các nhà khoa học chiến lược tiền bối chí thành phụng sự Tổ quốc, xem nhẹ danh lợi tựa như một đài bia tinh thần luôn luôn khích lệ các bạn sinh viên trẻ tuổi dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Danh từ

我国成功发射了全球首颗高精度温室气体与大气主要污染物综合激光雷达主动探测科学卫星。

Wǒ guó chéng gōng fā shè le quán qiú shǒu kē gāo jīng dù wēn shì qì tǐ yǔ dà qì zhǔ yào wū rǎn wù zōng hé jī guāng léi dá zhǔ dòng tàn cè kē xué wèi xīng.

“Nước ta đã phóng thành công vệ tinh khoa học thám trắc chủ động bằng radar laser (LiDAR) tổng hợp các chất gây ô nhiễm chính trong bầu khí quyển khí quyển và khí nhà kính độ chính xác cao đầu tiên trên toàn cầu.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 9 Thành ngữ

在新中国一穷二白的艰苦年代,党和人民节衣缩食全力保障国防两弹一星战略大科学工程攻关顺利实施。

Zài xīn zhōng guó yī qióng èr bái de jiān kǔ nián dài, dǎng hé rén mín jié yī suō shí quán lì bǎo zhàng guó fáng liǎng dàn yī xīng zhàn lüè dà kē xué gōng chéng gōng guān shùn lì shí shī.

“Trong những năm tháng gian khổ nghèo nàn tay trắng của Nước Trung Hoa mới, Đảng và Nhân dân đã thắt lưng buộc bụng chi tiêu tằn tiện dốc toàn lực bảo đảm cho công trình đại khoa học chiến lược Hai bom một vệ tinh quốc phòng triển khai thuận lợi.”

Bộ: 衣 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

当得知自己的团队荣获国家最高科学技术奖特等奖的喜讯时,年轻的领衔科学家激动得愣在了原地数秒。

Dāng dé zhī zì jǐ de tuán duì róng huò guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng tè děng jiǎng de xǐ xùn shí, nián qīng de lǐng xián kē xué jiā jī dòng dé lèng zài le yuán dì shù miǎo.

“Khi đón nhận tin vui nhóm nghiên cứu của mình được trao tặng Giải Đặc biệt Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia, nhà khoa học trẻ đầu ngành đã xúc động tới mức ngây người đứng sững tại chỗ trong vài giây.”

Bộ: 日 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

老一辈科学家心怀祖国、隐姓埋名数十载为国铸盾的崇高爱国奉献精神,令全社会全体人民由衷钦佩敬仰。

Lǎo yī bèi kē xué jiā xīn huái zǔ guó, yǐn xìng mái míng shù shí zài wèi guó zhù dùn de chóng gāo ài guó fèng xiàn jīng shén, lìng quán shè huì quán tǐ rén mín yóu zhōng qīn pèi jìng yǎng.

“Tinh thần yêu nước cống hiến cao cả của các nhà khoa học tiền bối trong tim luôn hướng về Tổ quốc, ẩn danh suốt hàng chục năm đúc rèn lá chắn cho quốc gia đã khiến toàn thể nhân dân trong xã hội hết lòng khâm phục ngưỡng mộ từ đáy lòng.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

这是“由衷”的一个常用表达。

Zhè shì "yóuzhōng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "từ tận đáy lòng".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →