睿智
Minh họa từ vựng 睿智
ruìzhì HÁN VIỆT: DUỆ TRÍ

睿智: thông minh; khôn ngoan; nhìn xa trông rộng

thông minh khôn ngoan nhìn xa trông rộng

Nét viết & luyện viết chữ 睿智

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 睿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mắt sáng nhìn thấu càn khôn Hiểu sâu biết rộng bảo tồn non sông. Giữa MỤC (目) dưới CỐC (谷) sâu xa, Chữ DUỆ (睿) anh minh nhìn xa trông vời.” — Chữ DUỆ (睿) là chữ hội ý, có đôi mắt (目) nhìn nơi sâu vào thung lũng (谷). Bậc thánh vương có trí tuệ thông tuệ sâu sắc, nhìn thấu sự biến chuyển của sự vật từ khi còn manh nha để dẫn dắt muôn dân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

睿
ruìzhì DUỆ TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông minh; khôn ngoan; nhìn xa trông rộng

Bộ 目 (BỘ MỤC • 14 nét): Suy ngẫm quy luật vận hành của càn khôn.
Thành phần cấu tạo chữ:
歺 / 卜 BÓI TOÁN TƯ DUY (Suy ngẫm quy luật vận hành của càn khôn.) 目 BỘ MỤC (Đôi mắt thấu suốt nhìn xuyên bóng đêm yếu tối.) 谷 THUNG LŨNG SÂU THẲM (Lòng dạ khoáng đạt dung chứa muôn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mắt sáng nhìn thấu càn khôn Hiểu sâu biết rộng bảo tồn non sông. Giữa MỤC (目) dưới CỐC (谷) sâu xa, Chữ DUỆ (睿) anh minh nhìn xa trông vời.”

Chữ DUỆ (睿) là chữ hội ý, có đôi mắt (目) nhìn nơi sâu vào thung lũng (谷). Bậc thánh vương có trí tuệ thông tuệ sâu sắc, nhìn thấu sự biến chuyển của sự vật từ khi còn manh nha để dẫn dắt muôn dân.

智
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).

Bộ 矢 (BỘ THỈ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
知 CHỮ TRI (Hiểu biết kiến thức, gồm mũi tên (Thỉ) bắn trúng hồng tâm và miệng (Khẩu) nói đúng lúc.) 日 BỘ NHẬT (Mặt trời chiếu rọi ánh sáng chân lý soi rọi muôn phương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”

Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.

Câu ví dụ với từ “睿智”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一个睿智的选择。

zhè shì yīgè ruìzhì de xuǎnzé.

“Đây là một lựa chọn thông minh.”

Ví dụ #2

我们需要睿智的决定。

wǒmen xūyào ruìzhì de juédìng.

“Chúng tôi cần quyết định khôn ngoan.”

Từ “睿智” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →