钦佩: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ
Nghĩa tiếng Anh (English): to admire, to respect deeply, admiration
Nét viết & luyện viết chữ 钦佩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “钦佩” (qīn pèi) có âm Hán Việt là “KHÂM BỘI”, thuộc bộ thủ 目, mang nghĩa chính là “khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ
khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ
Câu ví dụ với từ “钦佩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈科学家心怀祖国、隐姓埋名数十载为国铸盾的崇高爱国奉献精神,令全社会全体人民由衷钦佩敬仰。
Lǎo yī bèi kē xué jiā xīn huái zǔ guó, yǐn xìng mái míng shù shí zài wèi guó zhù dùn de chóng gāo ài guó fèng xiàn jīng shén, lìng quán shè huì quán tǐ rén mín yóu zhōng qīn pèi jìng yǎng.
“Tinh thần yêu nước cống hiến cao cả của các nhà khoa học tiền bối trong tim luôn hướng về Tổ quốc, ẩn danh suốt hàng chục năm đúc rèn lá chắn cho quốc gia đã khiến toàn thể nhân dân trong xã hội hết lòng khâm phục ngưỡng mộ từ đáy lòng.”
The dedication of senior scientists who stayed anonymous for decades to forge national defense shields earned society's deep admiration.
深刻领悟“钦佩”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qīn pèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “钦佩” (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ - KHÂM BỘI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "钦佩" (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “钦佩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn