贤妻良母
Minh họa từ vựng 贤妻良母
xián qī liáng mǔ HÁN VIỆT: HIỀN THÊ LƯƠNG MẪU

贤妻良母: vợ hiền mẹ tốt

vợ hiền mẹ tốt

Nét viết & luyện viết chữ 贤妻良母

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bề tôi THẦN (臣) giữ tấm lòng, Tay HỰU (又) tháo vát lập công giúp đời. Dưới thêm chữ BỐI (贝) sáng ngời, Đức tài trọn vẹn nên người HIỀN (贤) nhân.” — Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贤
xián HIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hiền (Hiền tài là nguyên khí quốc gia, người có đức hạnh vẹn toàn, tính tình hiền thục dịu dàng.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bề tôi THẦN (臣) giữ tấm lòng, Tay HỰU (又) tháo vát lập công giúp đời. Dưới thêm chữ BỐI (贝) sáng ngời, Đức tài trọn vẹn nên người HIỀN (贤) nhân.”

Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước.

妻
qī THÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vợ, vợ cả,…

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm trâm cài tóc mây, Người NỮ (女) hiền thảo dựng xây gia đình. Chữ THÊ (妻) trọn vẹn nghĩa tình, Vợ chồng tương kính đồng hành trăm năm.”

Chữ THÊ (妻) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ khắc họa hình ảnh một người phụ nữ là bộ NỮ (女) ở phía dưới với mái tóc dài được bàn tay là bộ HỰU (又) búi cao và cài trâm trang trọng. Thời cổ đại, nghi lễ búi tóc cài trâm (lễ cập kê) đánh dấu người thiếu nữ đã trưởng thành và bước vào hôn lễ chính thức trở thành người vợ đồng hành ngang hàng với người chồng (THÊ GIẢ, TỀ DÃ). Chữ THÊ (妻) tôn vinh vị trí, phẩm hạnh và sự đảm đang của người vợ trong mái ấm gia đình.

良
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, có đạo đức, đáng kính

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

母
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)

Bộ 母 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Dáng người phụ nữ quỳ bồng con thơ.) ·· HAI NỐT SỮA MẸ (Hai bầu sữa ngọt nuôi nấng con khôn lớn từng ngày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”

Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.

Câu ví dụ với từ “贤妻良母”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 贤妻良母.

Từ “贤妻良母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →