心眼好: nhân hậu
Nét viết & luyện viết chữ 心眼好
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.” — Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”
Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)
Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.
Câu ví dụ với từ “心眼好”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 心眼好.
Từ “心眼好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn