骑士气概
Minh họa từ vựng 骑士气概
qíshì qìgài HÁN VIỆT: KỴ SĨ KHÍ KHÁI

骑士气概: tinh thần hiệp sĩ

tinh thần hiệp sĩ

Nét viết & luyện viết chữ 骑士气概

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét trên chữ THẬP (十) rộng dài, Nét dưới chữ NHẤT (一) vững chãi làm nền. Bậc SĨ (士) học rộng chí bền, Hiểu mười quy một làm nên nghiệp đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骑
qí KỴ

cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
士
qíshì qìgài KỴ SĨ KHÍ KHÁI

tinh thần hiệp sĩ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét trên chữ THẬP (十) rộng dài, Nét dưới chữ NHẤT (一) vững chãi làm nền. Bậc SĨ (士) học rộng chí bền, Hiểu mười quy một làm nên nghiệp đời.”

气
qì KHÍ

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

概
qíshì qìgài KỴ SĨ KHÍ KHÁI

tinh thần hiệp sĩ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “骑士气概”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他展现了骑士气概。

Tā zhǎnxiàn le qíshì qìgài.

“Anh ấy thể hiện tinh thần hiệp sĩ.”

Từ “骑士气概” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →