心胸开阔
Minh họa từ vựng 心胸开阔 (xīnxiōng kāikuò)
xīnxiōng kāikuò HÁN VIỆT: TÂM HUNG KHAI KHOÁT

心胸开阔: tâm rộng, khoáng đạt

tâm rộng khoáng đạt

Nét viết & luyện viết chữ 心胸开阔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 心

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.” — Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

胸
xiōng HUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngực; tấm lòng, lồng ngực

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).

开
kāi KHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mở, lái (xe)

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét): Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Chữ KHAI (开 / 開) là chữ hội ý: chữ phồn thể (開) vẽ hai bàn tay bộ CỦNG (廾) đang tháo thanh chốt ngang bộ NHẤT (一) bên trong hai cánh cửa bộ MÔN (門); chữ giản thể (开) lược bỏ bộ MÔN (門) bên ngoài và giữ nguyên phần cốt lõi là hai bàn tay nhấc then cài cửa. Từ hành động mở cánh cửa ra đón ánh sáng, chữ KHAI (开) mở rộng thành bắt đầu, khai mở trí tuệ, hoa nở rộ và điều khiển phương tiện.

阔
kuò KHOÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.)

Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét, thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).

Câu ví dụ với từ “心胸开阔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为人心胸开阔,很受欢迎。

Tā wéi rén xīnxiōng kāikuò, hěn shòu huānyíng.

“Anh ấy tính tình rộng rãi, rất được mọi người yêu mến.”

Từ “心胸开阔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 心胸开阔 (xīnxiōng kāikuò)

心胸开阔 (xīnxiōng kāikuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “心胸开阔” có phiên âm Pinyin là “xīnxiōng kāikuò”, âm Hán Việt là “TÂM HUNG KHAI KHOÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tâm rộng, khoáng đạt”.

Chữ 心胸开阔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “心胸开阔” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-06T20:30:18+07:00