可恃
Minh họa từ vựng 可恃
kě shì HÁN VIỆT: KHẢ THỊ

可恃: có thể dựa vào

có thể dựa vào

Nét viết & luyện viết chữ 可恃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 可

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

可
kě KHẢ

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

恃
shì THỊ

dựa vào, cho là, tin tưởng vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “可恃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个可恃的朋友。

Tā shì yí gè kě shì de péng yǒu.

“Anh ấy là một người bạn có thể dựa vào.”

Từ “可恃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →