积极进取
Minh họa từ vựng 积极进取
jījí jìnqǔ HÁN VIỆT: TÍCH CỰC TIẾN THỦ

积极进取: tích cực và cầu tiến

tích cực và cầu tiến

Nét viết & luyện viết chữ 积极进取

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 积

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

积
jī TÍCH

tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
极
jí CỰC

cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

取
qǔ THỦ

lấy, nhận, rút (tiền)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

Câu ví dụ với từ “积极进取”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他鼓励大家积极进取。

tā gǔlì dàjiā jījí jìnqǔ.

“Anh ấy cổ vũ mọi người tích cực.”

Từ “积极进取” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →