龌浊
Minh họa từ vựng 龌浊
wò zhuó HÁN VIỆT: ÁC TRỌC

龌浊: bẩn thỉu

bẩn thỉu

Nét viết & luyện viết chữ 龌浊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 龌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁC (龌, phồn thể: 齷): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 17 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

龌
wò zhuó ÁC TRỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bẩn thỉu

Bộ 齒 (BỘ XỈ • 17 nét): Hàm răng nhai thức ăn, răng miệng, tuổi tác.
Thành phần cấu tạo chữ:
齒 XỈ (Hàm răng nhai thức ăn, răng miệng, tuổi tác.)

Chữ ÁC (龌, phồn thể: 齷): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 17 nét (9 nét phụ).

浊
wò zhuó ÁC TRỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bẩn thỉu

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TRỌC (浊, phồn thể: 濁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).

Câu ví dụ với từ “龌浊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 龌浊.

Từ “龌浊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →