原则性
Minh họa từ vựng 原则性
yuánzé xìng HÁN VIỆT: NGUYÊN TẮC TÍNH

原则性: tính nguyên tắc

tính nguyên tắc

Nét viết & luyện viết chữ 原则性

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 原

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

原
Yuán NGUYÊN

nguyên, vốn dĩ, ban đầu; tha thứ; thảo nguyên, bình nguyên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
则
zé TẮC

thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.”

性
xìng TÍNH

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Câu ví dụ với từ “原则性”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他做事很有原则性。

Tā zuò shì hěn yǒu yuánzé xìng.

“Anh ấy làm việc rất có tính nguyên tắc.”

Từ “原则性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →