难以忍受
Minh họa từ vựng 难以忍受
nányǐ rěnshòu HÁN VIỆT: NAN DĨ NHẪN THỤ

难以忍受: khó chịu đựng

khó chịu đựng

Nét viết & luyện viết chữ 难以忍受

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 难

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

难
nán / nàn NAN / NẠN

khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
以
yǐ DĨ

lấy, dùng, để, căn cứ theo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”

忍
rěn NHẪN

nhẫn nhịn, chịu đựng, nhẫn nại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén kề tim, Lòng son bình thản lặng im chẳng sờn. Trăm điều nhẫn nhịn là hơn, Một mai sóng lặng gió vờn biển êm.”

受
shòu THỌ

nhận, chịu đựng, gặp phải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay bộ TRẢO trao ân cần, Dưới tay bộ HỰU đón về gần. Ở giữa chiếc thuyền MỊCH chở nặng, Biết nhận biết trao nghĩa vẹn phần.”

Câu ví dụ với từ “难以忍受”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他疼得难以忍受了。

Tā téng de nányǐ rěnshòu le.

“Anh ta đau đến mức không thể chịu nổi.”

Từ “难以忍受” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →