池塘
Minh họa từ vựng 池塘
chí táng HÁN VIỆT: TRÌ ĐƯỜNG

池塘: ao nước, đầm nước

ao nước đầm nước

Nghĩa tiếng Anh (English): pond, pool

Nét viết & luyện viết chữ 池塘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 池

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

池
chí táng TRÌ ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ao nước, đầm nước

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

塘
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ao; xe tăng; đê, kè

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐƯỜNG (塘): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

Câu ví dụ với từ “池塘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

江南水乡生态养殖基地的清澈池塘中,肥美的水产鱼虾在盛开的荷花倒影间欢快游弋。

Jiāng nán shuǐ xiāng shēng tài yǎng zhí jī dì de qīng chè chí táng zhōng, féi měi de shuǐ chǎn yú xiā zài shèng kāi de hé huā dào yǐng jiān huān kuài yóu yì.

“Bên trong ao nước trong vắt của căn cứ nuôi trồng sinh thái vùng sông nước Giang Nam, những mẻ tôm cá béo ngậy tung tăng bơi lội giữa bóng sen nở rộ soi mình xuống mặt nước.”

In clear ponds of Jiangnan eco-aquaculture bases, plump fish and shrimp swim merrily among reflections of blooming lotuses.

Ví dụ #2

深刻领悟“池塘”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chí táng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “池塘” (ao nước, đầm nước - TRÌ ĐƯỜNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "池塘" (ao nước, đầm nước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “池塘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →