芽庄
Minh họa từ vựng 芽庄
Yázhuāng HÁN VIỆT: NHA TRANG

芽庄: Nha Trang (thuộc Khánh Hoà, Việt Nam)

Nha Trang (thuộc Khánh Hoà Việt Nam)

Nét viết & luyện viết chữ 芽庄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ non nhú chiếc răng ngà Đón chào nắng ấm chan hòa sắc xuân. Trên THẢO (艹) dưới NHA (牙) vươn mình, Chữ NHA (芽) mầm biếc lung linh đầu cành.” — Chữ NHA (芽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Nha (牙 - răng). Búp mầm non lúc mới nứt vỏ đâm chồi nhọn hoắt và trắng xinh tựa chiếc răng sữa em bé, báo hiệu sức sống mùa xuân đã bừng tỉnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芽
yá NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mầm; chồi; mầm non; búp non; nõn lộc

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cây non tươi mát.) 牙 CHỮ NHA (Chiếc răng sữa nhú mọc, hình dáng mầm cây tách vỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ non nhú chiếc răng ngà Đón chào nắng ấm chan hòa sắc xuân. Trên THẢO (艹) dưới NHA (牙) vươn mình, Chữ NHA (芽) mầm biếc lung linh đầu cành.”

Chữ NHA (芽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Nha (牙 - răng). Búp mầm non lúc mới nứt vỏ đâm chồi nhọn hoắt và trắng xinh tựa chiếc răng sữa em bé, báo hiệu sức sống mùa xuân đã bừng tỉnh.

庄
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trang (họ Trang; Trang nghiêm, đoan trang, tao nhã, khí chất cao quý. Cũng có thể dùng chữ Trang (妆 - trang điểm, xinh đẹp).).

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).

Câu ví dụ với từ “芽庄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

芽庄是越南的海滨城市。

Yázhuāng shì Yuènán de hǎibīn chéngshì.

“Nha Trang là một thành phố ven biển của Việt Nam.”

Ví dụ #2

周末我和她一起去芽庄。

zhōumò wǒ hé tā yīqǐ qù Yázhuāng.

“Tôi đi Nha Trang cùng cô ấy vào cuối tuần.”

Từ “芽庄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →