熔岩
Minh họa từ vựng 熔岩
róngyán HÁN VIỆT: DUNG NHAM

熔岩: dung nham (đá nóng chảy có nhiệt độ cao, phun ra hoặc trào ra từ núi lửa hoặc các khe nứt trên mặt đất, sau khi nguội lạnh sẽ đông đặc thành đá)

dung nham (đá nóng chảy có nhiệt độ cao phun ra hoặc trào ra từ núi lửa hoặc các khe nứt trên mặt đất sau khi nguội lạnh sẽ đông đặc thành đá)

Nét viết & luyện viết chữ 熔岩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (熔): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熔
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn

Bộ 火 (BỘ HỎA • 14 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ DUNG (熔): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).

岩
yán NHAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đá; nham thạch

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Ngọn núi sừng sững cao vút.) 石 BỘ THẠCH (Khối đá tảng cứng chắc xếp chồng lên nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.”

Chữ NHAM (岩) là chữ hội ý, đặt núi (山) lên trên đá (石). Núi đá hiểm trở sừng sững, nham thạch qua hàng triệu năm tôi luyện trong lòng đất phun trào thành những kỳ quan hùng vĩ.

Câu ví dụ với từ “熔岩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我见过火山喷发出的熔岩流。

Wǒ jiàn guò huǒshān pēn fā chū de róngyán liú.

“Tôi đã từng thấy dòng dung nham phun trào từ núi lửa.”

Ví dụ #2

夏威夷的熔岩景观非常壮观。

xiàwēiyí de róngyán jǐngguān fēicháng zhuàngguān.

“Cảnh quan dung nham ở Hawaii rất hùng vĩ.”

Từ “熔岩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →