森林
Minh họa từ vựng 森林
sēn lín HÁN VIỆT: SÂM LÂM

森林: rừng, rừng rậm

rừng rừng rậm

Nghĩa tiếng Anh (English): forest, woods

Nét viết & luyện viết chữ 森林

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 森

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

森
sēn SÂM

rừng; sum sê; rậm rạp; rừng rậm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.”

林
lín LÂM

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Câu ví dụ với từ “森林”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在森林里。

tā zài sēn lín lǐ 。

“Anh ấy ở trong rừng.”

He is in the forest.

Ví dụ #2

深入理解“森林”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ sēn lín ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “森林” (rừng, rừng rậm - SÂM LÂM) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "森林" (rừng, rừng rậm) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “森林” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →