罗马: Rô-ma; Rome (thủ đô I-ta-li-a)
Nét viết & luyện viết chữ 罗马
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ VÕNG tấm lưới giăng, Dưới có tơ MỊCH bẫy chim bằng. Dệt sợi đan dày thành chữ LA, Bao la vạn tượng khắp trời trăng.” — Chữ LA (罗 / 羅) là chữ hội ý, bản phồn thể (羅) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên, bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) và bộ CHUY (隹 - con chim) ở dưới; bản giản thể (罗) rút gọn thành bộ VÕNG (罒) và chữ TỊCH (夕). Cấu tạo chữ miêu tả việc dùng lưới tơ mắt nhỏ để giăng bắt chim trời. Từ nghĩa gốc là lưới bắt chim, chữ LA mở rộng thành lụa dệt thoáng mát và hành động thu thập, bày biện khắp nơi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Rô-ma; Rome (thủ đô I-ta-li-a)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ VÕNG tấm lưới giăng, Dưới có tơ MỊCH bẫy chim bằng. Dệt sợi đan dày thành chữ LA, Bao la vạn tượng khắp trời trăng.”
Chữ LA (罗 / 羅) là chữ hội ý, bản phồn thể (羅) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên, bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) và bộ CHUY (隹 - con chim) ở dưới; bản giản thể (罗) rút gọn thành bộ VÕNG (罒) và chữ TỊCH (夕). Cấu tạo chữ miêu tả việc dùng lưới tơ mắt nhỏ để giăng bắt chim trời. Từ nghĩa gốc là lưới bắt chim, chữ LA mở rộng thành lụa dệt thoáng mát và hành động thu thập, bày biện khắp nơi.
con ngựa
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”
Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).
Câu ví dụ với từ “罗马”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去罗马旅游。
wǒmen qù luómǎ lǚyóu.
“Chúng tôi đi du lịch Rome.”
罗马的风景很美。
luómǎ de fēngjǐng hěn měi.
“Cảnh đẹp ở Rome rất đẹp.”
Từ “罗马” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn