魔都
Minh họa từ vựng 魔都
mó dū HÁN VIỆT: MA ĐÔ

魔都: Thượng Hải (cách gọi khác)

Thượng Hải (cách gọi khác)

Nét viết & luyện viết chữ 魔都

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 魔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

魔
mó MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma quỷ; ma thuật

Bộ 麻 (BỘ MA • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).

都
dōu / dū ĐÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đều, tất cả, đã... rồi (dōu); thủ đô, đô thị lớn (dū)

Bộ 耂 (BỘ LÃO • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
者 GIẢ (Những người có danh vọng, dân cư quy tụ đông đúc; đóng vai trò biểu âm.) 阝 ẤP (Vùng đất, thành trì, kinh đô lớn (bộ Ấp đứng bên phải).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái là chữ GIẢ muôn người, Phải thêm bộ ẤP đất trời phồn hoa. ĐÔ là đô thị quê ta, Mọi người ĐỀU họp một nhà đoàn viên.”

Chữ ĐÔ (都) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ GIẢ (者 - đám đông người) biểu âm, bên phải là bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, vùng đất lớn nơi có tông miếu của bậc quân vương và muôn dân cùng hội tụ về sinh sống gọi là ĐÔ (như thủ đô, đô thị). Vì nơi kinh đô quy tụ đông đủ mọi người mọi vật, chữ được mở rộng làm phó từ chỉ sự toàn thể ('đều, tất cả').

Câu ví dụ với từ “魔都”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我下个月去魔都旅游。

Wǒ xià gè yuè qù mó dū lǚ yóu.

“Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải.”

Từ “魔都” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →