津巴布韦
Minh họa từ vựng 津巴布韦
Jīnbābùwéi HÁN VIỆT: TÂN BA BỐ VI

津巴布韦: Dim-ba-bu-ê; Zimbabwe (quốc gia Bắc Phi, tên cũ là Rhodesia)

Dim-ba-bu-ê Zimbabwe (quốc gia Bắc Phi tên cũ là Rhodesia)

Nét viết & luyện viết chữ 津巴布韦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 津

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

津
jīn TÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phà; nước bọt; ford

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).

巴
Jīnbābùwéi TÂN BA BỐ VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dim-ba-bu-ê; Zimbabwe (quốc gia Bắc Phi, tên cũ là Rhodesia)

Bộ 巴 (BỘ BA (KỶ) • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

韦
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

da rám nắng; họ; Khang Hi căn 178

Bộ 韋 (BỘ VI • 4 nét): Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.
Thành phần cấu tạo chữ:
韋 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (韦, phồn thể: 韋): thuộc bộ VI (韋), gồm 4 nét.

Câu ví dụ với từ “津巴布韦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想去津巴布韦旅游。

Wǒ xiǎng qù Jīnbābùwéi lǚyóu.

“Tôi muốn đi du lịch Zimbabwe.”

Từ “津巴布韦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →