牟
Minh họa từ vựng 牟
mù HÁN VIỆT: MƯU

牟: Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)

Mậu Bình (tên huyện ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 牟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MƯU (牟): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 6 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牟
mù MƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 6 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ MƯU (牟): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 6 nét (2 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “牟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牟平是一个美丽的地方。

Mùpíng shì yí gè měilì de dìfāng.

“Mậu Bình là một nơi đẹp.”

Từ “牟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →