巴黎
Minh họa từ vựng 巴黎 (Bālí)
Bālí HÁN VIỆT: BA LÊ

巴黎: Pa-ri; Paris (thủ đô Pháp); ba-lê

Pa-ri Paris (thủ đô Pháp) ba-lê

Nét viết & luyện viết chữ 巴黎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巴
Bālí BA LÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Pa-ri; Paris (thủ đô Pháp); ba-lê

Bộ 己 (BỘ KỶ • 3 nét): Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

黎
lí LÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lê (họ Lê; Họ lớn thứ ba tại Việt Nam. Triều đại Tiền Lê và Hậu Lê gắn liền với thời kỳ văn hóa rực rỡ nhất lịch sử phong kiến.).

Bộ 黍 (BỘ THỬ • 12 nét): Cây kê nếp, loại ngũ cốc dẻo dùng để nấu rượu ngon.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LÊ (黎): thuộc bộ THỬ (黍), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 黎明 (LÊ MINH: bình minh, rạng đông, rạng sáng).

Câu ví dụ với từ “巴黎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想去巴黎旅行。

wǒ xiǎng qù Bālí lǚxíng.

“Tôi muốn đi Paris du lịch.”

Ví dụ #2

巴黎是法国的首都。

Bālí shì Fǎguó de shǒudū.

“Paris là thủ đô của Pháp.”

Từ “巴黎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巴黎 (Bālí)

巴黎 (Bālí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巴黎” có phiên âm Pinyin là “Bālí”, âm Hán Việt là “BA LÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Pa-ri; Paris (thủ đô Pháp); ba-lê”.

Chữ 巴黎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “巴黎” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 己. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-08T11:36:06+07:00