番禺
Minh họa từ vựng 番禺
Pānyú HÁN VIỆT: PHAN NGU

番禺: Quận Phiên Ngung thuộc tỉnh Quảng Đông

Quận Phiên Ngung thuộc tỉnh Quảng Đông

Nét viết & luyện viết chữ 番禺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 番

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

番
fān PHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).

禺
yú NGẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khỉ (nói trong sách cổ)

Bộ 禸 (BỘ NHỰU • 9 nét): Vết chân móng thú in trên bùn đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
禸 NHỰU (Vết chân móng thú in trên bùn đất.)

Chữ NGẪU (禺): thuộc bộ NHỰU (禸), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “番禺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我上周去了番禺玩。

Wǒ shàng zhōu qù le Pānyú wán

“Tuần trước tôi đến Phiên Ngung chơi”

Từ “番禺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →