瑞典
Minh họa từ vựng 瑞典 (ruìdiǎn)
ruìdiǎn HÁN VIỆT: THUỴ ĐIỂN

瑞典: Thuỵ Điển

Thuỵ Điển

Nét viết & luyện viết chữ 瑞典

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瑞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瑞
ruìdiǎn THUỴ ĐIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thuỵ Điển

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

典
diǎn ĐIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).

Câu ví dụ với từ “瑞典”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

瑞典是北欧的一个国家。

ruìdiǎn shì běi'ōu de yīgè guójiā.

“Thụy Điển là một quốc gia Bắc Âu.”

Ví dụ #2

瑞典有很多漂亮的湖泊。

ruìdiǎn yǒu hěnduō piàoliang de húbó.

“Thụy Điển có nhiều hồ nước đẹp.”

Từ “瑞典” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瑞典 (ruìdiǎn)

瑞典 (ruìdiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瑞典” có phiên âm Pinyin là “ruìdiǎn”, âm Hán Việt là “THUỴ ĐIỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thuỵ Điển”.

Chữ 瑞典 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瑞典” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-05T11:58:15+07:00