瓦努阿图: Va-nu-a-tu; Vanuatu (tên cũ là New Hebrides)
Nét viết & luyện viết chữ 瓦努阿图
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lợp (ngói)
Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Va-nu-a-tu; Vanuatu (tên cũ là New Hebrides)
Chữ NỖ (努): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 又 (HỰU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Va-nu-a-tu; Vanuatu (tên cũ là New Hebrides)
Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Câu ví dụ với từ “瓦努阿图”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
瓦努阿图是一个美丽的岛国。
Wǎnǔ'ātú shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Vanuatu là một quốc đảo xinh đẹp.”
Từ “瓦努阿图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓦努阿图 (Wǎnǔ'ātú)
瓦努阿图 (Wǎnǔ'ātú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓦努阿图” có phiên âm Pinyin là “Wǎnǔ'ātú”, âm Hán Việt là “NGÕA NỖ A ĐỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Va-nu-a-tu; Vanuatu (tên cũ là New Hebrides)”.
Chữ 瓦努阿图 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瓦努阿图” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.