瑞士
Minh họa từ vựng 瑞士 (ruìshì)
ruìshì HÁN VIỆT: THUỴ SĨ

瑞士: Thuỵ Sĩ

Thuỵ Sĩ

Nét viết & luyện viết chữ 瑞士

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瑞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瑞
ruìshì THUỴ SĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thuỵ Sĩ

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ THUỴ (瑞): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

士
ruìshì THUỴ SĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thuỵ Sĩ

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét trên chữ THẬP (十) rộng dài, Nét dưới chữ NHẤT (一) vững chãi làm nền. Bậc SĨ (士) học rộng chí bền, Hiểu mười quy một làm nên nghiệp đời.”

Chữ SĨ (士) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn vốn phác họa hình chiếc rìu chiến (부/鉞) dựng đứng — biểu tượng của người nam nhi trưởng thành có võ nghệ và quyền uy. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ được chiết tự từ số MƯỜI (十) và số MỘT (一) ghép lại (推十合一为士), hàm ý người có khả năng suy luận từ mười sự việc để thấu suốt một chân lý gọi là kẻ SĨ (士). Ngày nay, chữ dùng để tôn vinh giới trí thức, học giả, chiến sĩ và những chuyên gia có phẩm hạnh cao quý.

Câu ví dụ với từ “瑞士”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我朋友从瑞士回来。

wǒ péngyǒu cóng ruìshì huílái.

“Bạn tôi vừa trở về từ Thụy Sĩ.”

Ví dụ #2

瑞士的银行很有名。

ruìshì de yínháng hěn yǒumíng.

“Ngân hàng Thụy Sĩ rất nổi tiếng.”

Từ “瑞士” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瑞士 (ruìshì)

瑞士 (ruìshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瑞士” có phiên âm Pinyin là “ruìshì”, âm Hán Việt là “THUỴ SĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thuỵ Sĩ”.

Chữ 瑞士 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瑞士” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-09-16T12:42:41+07:00