圭亚那
Minh họa từ vựng 圭亚那 (Guīyànà)
Guīyànà HÁN VIỆT: KHUÊ Á NA

圭亚那: Guy-a-na; Cộng hoà hợp tác Guy-a-na; Guyana (Cooperative Republic of Guyana, viết tắt là Guy., tên cũ là British Guiana)

Guy-a-na Cộng hoà hợp tác Guy-a-na Guyana (Cooperative Republic of Guyana viết tắt là Guy. tên cũ là British Guiana)

Nét viết & luyện viết chữ 圭亚那

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 圭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUÊ (圭): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

圭
guī KHUÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọc nhọn ở phía trên

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ KHUÊ (圭): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét.

亚
yà Á Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơi kém; thua kém

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).

那
nà NA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kia, đó

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
冄 NHIỄM (Phần bên trái (biến thể từ bộ ĐAO và hai nét ngang) biểu thị dáng vẻ mềm mại, xa xôi.) 阝 ẤP (Vùng đất, thành ấp ở phương xa (bộ Ấp đặt bên phải).)

Câu thơ nhớ chữ: “Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”

Chữ NA (那) nguyên gốc là tên một vùng đất cổ thời Xuân Thu nên có bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) ở bên phải kết hợp với phần biểu âm ở bên trái, thuộc loại chữ hình thanh. Vì vùng đất ấy nằm ở nơi xa xôi, chữ NA được mượn làm đại từ chỉ định những người, sự vật hoặc thời điểm ở khoảng cách xa người nói ('kia, đó, ấy'). Trong giao tiếp, chữ còn dùng làm liên từ chuyển ý tự nhiên ('vậy thì, thế thì').

Câu ví dụ với từ “圭亚那”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想去圭亚那旅游。

Wǒ xiǎng qù Guīyànà lǚyóu.

“Tôi muốn đi du lịch Guyana.”

Từ “圭亚那” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 圭亚那 (Guīyànà)

圭亚那 (Guīyànà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “圭亚那” có phiên âm Pinyin là “Guīyànà”, âm Hán Việt là “KHUÊ Á NA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Guy-a-na; Cộng hoà hợp tác Guy-a-na; Guyana (Cooperative Republic of Guyana, viết tắt là Guy., tên cũ là British Guiana)”.

Chữ 圭亚那 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “圭亚那” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-03T19:43:56+07:00