东帝汶: Đông Timor
Nét viết & luyện viết chữ 东帝汶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.” — Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phía đông, hướng đông
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”
Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.
đế; trời
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) tám hướng BÁT (丷) phân, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) dưới CÂN (巾) lụa là. Mũ miện uy nghi sơn hà, Làm nên chữ ĐẾ (帝) chan hòa bốn phương.”
Chữ ĐẾ (帝) là chữ tượng hình kiêm hội ý; trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một đài hoa lớn hoặc giàn củi tế lễ dùng để tế cáo Thượng Đế trên trời cao. Khi chuyển sang chữ Khải, cấu trúc gồm bộ ĐẦU (亠), bộ BÁT ngửa (丷), bộ MỊCH (冖) và bộ CÂN (巾 - dải lụa) gợi hình ảnh chiếc mũ miện trang nghiêm của bậc chí tôn. Từ nghĩa gốc chỉ vị thần tối cao (THƯỢNG ĐẾ), chữ mở rộng thành danh hiệu của bậc quân vương đứng đầu thiên hạ (HOÀNG ĐẾ).
Đông Timor
Chữ VẤN (汶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “东帝汶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
东帝汶是一个美丽的岛国。
Dōng Dìwèn shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Đông Timor là một quốc đảo xinh đẹp.”
Từ “东帝汶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn