悉尼
Minh họa từ vựng 悉尼
xīní HÁN VIỆT: TẤT NI

悉尼: Sydney (thành phố lớn của Úc); Xít-ni

Sydney (thành phố lớn của Úc) Xít-ni

Nét viết & luyện viết chữ 悉尼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.” — Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悉
xī TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hết; toàn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BỘ BIỆN (Dấu chân thú phân biệt rạch ròi từng loài.) 心 BỘ TÂM (Trí óc thấu hiểu tường tận gốc rễ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.”

Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.

尼
ní NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ni cô; sư cô; ni

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.

Câu ví dụ với từ “悉尼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们计划在悉尼度假。

wǒmen jìhuà zài xīní dùjià.

“Chúng tôi dự định sẽ đi nghỉ ở Sydney.”

Ví dụ #2

她在悉尼工作了五年。

tā zài xīní gōngzuòle wǔ nián.

“Cô ấy đã làm việc ở Sydney 5 năm rồi.”

Từ “悉尼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →