芹苴市
Minh họa từ vựng 芹苴市 (qín jū shì)
qín jū shì HÁN VIỆT: CẦN TƯ THỊ

芹苴市: Thành phố Cần Thơ

Thành phố Cần Thơ

Nét viết & luyện viết chữ 芹苴市

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẦN (芹): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芹
qín CẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rau cần; cần tây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ CẦN (芹): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

苴
jū TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bao gai; cây gai dầu nữ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TƯ (苴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

市
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành phố, thị xã; chợ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).

Câu ví dụ với từ “芹苴市”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我家住在芹苴市附近。

wǒ jiāzhù zài qín jū shì fùjìn.

“Nhà tôi ở gần thành phố Cần Thơ.”

Ví dụ #2

芹苴市的夜景很漂亮。

qín jū shì de yèjǐng hěn piàoliang.

“Cảnh đêm ở thành phố Cần Thơ rất đẹp.”

Từ “芹苴市” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芹苴市 (qín jū shì)

芹苴市 (qín jū shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芹苴市” có phiên âm Pinyin là “qín jū shì”, âm Hán Việt là “CẦN TƯ THỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thành phố Cần Thơ”.

Chữ 芹苴市 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芹苴市” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-03-16T07:59:43+07:00