珠穆朗玛峰: đỉnh Everest
Nét viết & luyện viết chữ 珠穆朗玛峰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (53 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).
Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Mục (họ Mục; Hòa mục, thuần hậu, kính cẩn thanh cao.).
Chữ MỤC (穆): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 16 nét.
đỉnh Everest
Chữ LÃNG (朗): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 开朗 (KHAI LÃNG: vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng), 朗读 (LÃNG ĐỘC: đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng), 晴朗 (TÌNH LÃNG: nắng ráo, quang đãng, trời trong xanh không gợn mây).
mã não; giác mạc
Chữ MÃ (玛, phồn thể: 瑪): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 7 nét.
Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.
Câu thơ nhớ chữ: “Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.”
Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.
Câu ví dụ với từ “珠穆朗玛峰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
珠穆朗玛峰是世界第一高峰。
zhūmùlǎngmǎ fēng shì shìjiè dì yī gāofēng.
“Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.”
珠穆朗玛峰的高度是8844,43米。
zhūmùlǎngmǎ fēng de gāodù shì 8844,43 mǐ.
“Chiều cao của đỉnh Everest là 8844,43 mét.”
Từ “珠穆朗玛峰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 珠穆朗玛峰 (zhūmùlǎngmǎ fēng)
珠穆朗玛峰 (zhūmùlǎngmǎ fēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “珠穆朗玛峰” có phiên âm Pinyin là “zhūmùlǎngmǎ fēng”, âm Hán Việt là “CHÂU MỤC LÃNG MÃ PHONG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đỉnh Everest”.
Chữ 珠穆朗玛峰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “珠穆朗玛峰” có tổng cộng 53 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.