泉州
Minh họa từ vựng 泉州 (quánzhōu)
quánzhōu HÁN VIỆT: TUYỀN CHÂU

泉州: Thành phố Tuyền Châu

Thành phố Tuyền Châu

Nét viết & luyện viết chữ 泉州

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước trong trắng vắt đầu nguồn Tuôn trào róc rách suối ngàn mát trong. Trên BẠCH (白) dưới THỦY (水) tuôn trào, Chữ TUYỀN (泉) suối mát ngọt ngào ngàn năm.” — Chữ TUYỀN (泉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mạch nước ngầm từ lòng hang đá (白) phun trào dòng nước mát (水) ra ngoài. Suối nguồn là khởi đầu của muôn ngọn sông lớn, biểu trưng cho sự tinh khiết và bất tận.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泉
quán TUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

suối, dòng suối, mạch nước ngầm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 CHỮ BẠCH (Màu trắng tinh khiết trong veo của dòng nước nguồn.) 水 BỘ THỦY (Nước mát tuôn trào không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước trong trắng vắt đầu nguồn Tuôn trào róc rách suối ngàn mát trong. Trên BẠCH (白) dưới THỦY (水) tuôn trào, Chữ TUYỀN (泉) suối mát ngọt ngào ngàn năm.”

Chữ TUYỀN (泉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mạch nước ngầm từ lòng hang đá (白) phun trào dòng nước mát (水) ra ngoài. Suối nguồn là khởi đầu của muôn ngọn sông lớn, biểu trưng cho sự tinh khiết và bất tận.

州
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); bang

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 3 nét): Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “泉州”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我去过泉州旅游。

Wǒ qù guò Quánzhōu lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch Tuyền Châu.”

Ví dụ #2

我去过泉州市旅游。

Wǒ qù guò Quánzhōu shì lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch thành phố Tuyền Châu.”

Từ “泉州” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泉州 (quánzhōu)

泉州 (quánzhōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泉州” có phiên âm Pinyin là “quánzhōu”, âm Hán Việt là “TUYỀN CHÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thành phố Tuyền Châu”.

Chữ 泉州 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “泉州” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-10-30T12:58:55+07:00