弹指: trong nháy mắt; loáng một cái
Nét viết & luyện viết chữ 弹指
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Câu ví dụ với từ “弹指”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
弹指之间
tánzhǐ zhī jiān
“Trong nháy mắt; trong chốc lát.”
弹指光阴
tánzhǐ guāngyīn
“Thời gian thắm thoát thoi đưa”
Từ “弹指” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn