爱人 Phồn thể: 愛人
Minh họa từ vựng 爱人
àiren HÁN VIỆT: ÁI NHÂN

爱人: vợ / chồng, người bạn đời, người thương

vợ / chồng người bạn đời người thương

Nghĩa tiếng Anh (English): spouse, husband, wife, sweetheart

Nét viết & luyện viết chữ 爱人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爱
ài ÁI

yêu, yêu thích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “爱人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他和爱人在科研攻关道路上志同道合、携手并进,共同为国家重大工程贡献力量。

Tā hé ài rén zài kē yán gōng guān dào lù shàng zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jìn, gòng tóng wèi guó jiā zhòng dà gōng chéng gòng xiàn lì liàng.

“Anh ấy và người bạn đời vợ mình trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó cùng chung chí hướng, chung tay tiến bước, cùng cống hiến sức lực cho công trình trọng đại của đất nước.”

He and his spouse share the same ideals on the path of scientific research, contributing to national projects together.

Từ “爱人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →