舒服: dễ chịu, thoải mái khoan khoái
Nghĩa tiếng Anh (English): comfortable, cozy, feeling well
Nét viết & luyện viết chữ 舒服
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dễ chịu, thoải mái khoan khoái
quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi
Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”
Câu ví dụ với từ “舒服”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我感觉很舒服。
wǒ gǎn jué hěn shū fú 。
“Tôi cảm thấy rất thoải mái.”
I feel very comfortable.
熟练掌握“舒服”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。
shú liàn zhǎng wò “ shū fú ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。
“Nắm vững cách dùng của “舒服” (dễ chịu, thoải mái khoan khoái - THƯ PHỤC) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”
Mastering the usage of "舒服" (dễ chịu, thoải mái khoan khoái) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “舒服” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn