滋味: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi
Nghĩa tiếng Anh (English): taste, flavor, feeling, experience
Nét viết & luyện viết chữ 滋味
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh
Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
vị
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.”
Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味).
Câu ví dụ với từ “滋味”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
历经千百次失败与无数个不眠之夜的默默坚守,当大国重器成功点火升空的那一刻,科研团队终于品尝到了胜利的甘甜滋味。
Lì jīng qiān bǎi cì shī bài yǔ wú shù gè bù mián zhī yè de mò mò jiān shǒu, dāng dà guó zhòng qì chéng gōng diǎn huǒ shēng kōng de nà yī kè, kē yán tuán duì zhōng yú pǐn cháng dào le shèng lì de gān tián zī wèi.
“Trải qua hàng ngàn lần thất bại cùng sự bám trụ âm thầm suốt vô số đêm không ngủ, vào khoảnh khắc đại khí quốc gia khai hỏa phóng thành công vút bay lên trời xanh, nhóm nghiên cứu khoa học cuối cùng đã nếm trải được mùi vị hương vị ngọt ngào của thắng lợi.”
After thousands of failures and sleepless nights, researchers finally savored the sweet taste of triumph as the rocket launched.
深刻领悟“滋味”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zī wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “滋味” (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi - TƯ VỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "滋味" (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “滋味” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滋味 (zī wèi)
滋味 (zī wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “滋味” có phiên âm Pinyin là “zī wèi”, âm Hán Việt là “TƯ VỊ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi” (tiếng Anh: taste, flavor, feeling, experience).
Chữ 滋味 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滋味” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.