关系 Phồn thể: 關系
Minh họa từ vựng 关系
guān xì HÁN VIỆT: QUAN HỆ

关系: mối quan hệ

mối quan hệ

Nghĩa tiếng Anh (English): relationship

Nét viết & luyện viết chữ 关系

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 关

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

关
guān QUAN

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”

系
xì / jì HỆ / KẾ

hệ thống, khoa (đại học), quan hệ, liên hệ (xì); thắt, buộc, cài (jì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.”

Câu ví dụ với từ “关系”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们是好朋友关系。

wǒ men shì hǎo péng yǒu guān xì 。

“Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.”

We have a good friendship.

Ví dụ #2

熟练掌握“关系”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ guān xì ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “关系” (mối quan hệ - QUAN HỆ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "关系" (mối quan hệ) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “关系” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →