扑棱
Minh họa từ vựng 扑棱
pūleng HÁN VIỆT: PHỐC LĂNG

扑棱: dang rộng; vẫy cánh; vỗ cánh

dang rộng vẫy cánh vỗ cánh

Nét viết & luyện viết chữ 扑棱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỐC (扑, phồn thể: 撲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卜 (BỐC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扑
pū PHỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ PHỐC (扑, phồn thể: 撲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卜 (BỐC).

棱
léng LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cạnh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 12 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “扑棱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

穗子扑棱开像一把小伞。

suì zi pū lēng kāi xiàng yī bǎ xiǎo sǎn.

“Những cái tua dang rộng giống như một cái dù.”

Từ “扑棱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →