供述: lời khai
Nét viết & luyện viết chữ 供述
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung cấp, cung ứng, nuôi ăn học (gōng); thờ cúng, đồ cúng, lời khai (gòng)
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
lời khai
Chữ THUẬT (述): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại), 阐述 (XIỂN THUẬT: trình bày, làm sáng tỏ, luận giải sâu sắc), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình).
Câu ví dụ với từ “供述”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的供述中。
tā de gōng shù zhōng.
“Những điều cô ấy đã nói trong lời thú nhận của mình”
Từ “供述” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn