憋闷
Minh họa từ vựng 憋闷
biēmen HÁN VIỆT: BIỆT MUỘN

憋闷: bực bội; ấm ức; khó chịu (không thể nói ra hoặc không thể giải tỏa)

bực bội ấm ức khó chịu (không thể nói ra hoặc không thể giải tỏa)

Nét viết & luyện viết chữ 憋闷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 憋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỆT (憋): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 心 (TÂM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

憋
biē BIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhịn, nín, kìm nén; ngột ngạt

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ BIỆT (憋): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 心 (TÂM).

闷
mèn MUỘN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn rầu; không vui

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cửa nhà, then cài then đóng bưng bít không lối thoát.) 心 BỘ TÂM (Trái tim cô đơn đau đáu giam mình bên trong.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa then cài đóng chặt bưng, Con tim nhốt kín dạ bâng khuâng. U uất chẳng lời nào giãi tỏ, Chữ Mận ngột ngạt giọt lệ rưng.”

Chữ MẬN (闷 - phồn thể 悶) miêu tả một con tim (心) bị giam hãm bên trong cánh cửa đóng kín (门). Khí không thông, gió không vào, tâm tư không thể bày tỏ cùng ai nên sinh ra cảm giác ngột ngạt, bí bách, u uất. Đây là bức tranh diễn tả tâm lý cô đơn, bức bối tuyệt đỉnh của chữ tượng hình phương Đông.

Câu ví dụ với từ “憋闷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

憋闷得一句话都不想说。

biēmen de yījù huà dōu bùxiǎng shuō.

“Bức bối đến nỗi không muốn nói câu nào.”

Ví dụ #2

受了委屈却无处说憋闷。

shòule wěiqu què wú chù shuō biēmen.

“Bị ấm ức nhưng không nơi nói thật bực bội.”

Từ “憋闷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →