萎靡: ủ rũ; uể oải; suy sụp; thiếu sức sống; nhụt chí
Nét viết & luyện viết chữ 萎靡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (萎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
héo; khô (thực vật)
Chữ UỶ (萎): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
chia, phân tán, phân tán
Chữ MY (靡): thuộc bộ PHI (非), gồm 19 nét.
Câu ví dụ với từ “萎靡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他一脸萎靡地走进来。
tā yī liǎn wěimǐ de zǒu jìnlái.
“Anh ta bước vào với vẻ uể oải.”
这几天他明显萎靡了。
zhè jǐ tiān tā míngxiǎn wěimǐle.
“Vài ngày nay anh ấy rõ ràng ủ rũ.”
Từ “萎靡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萎靡 (wěimǐ)
萎靡 (wěimǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “萎靡” có phiên âm Pinyin là “wěimǐ”, âm Hán Việt là “UỶ MĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ủ rũ; uể oải; suy sụp; thiếu sức sống; nhụt chí”.
Chữ 萎靡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “萎靡” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.