灰溜溜
Minh họa từ vựng 灰溜溜 (huīliūliū)
huīliūliū HÁN VIỆT: HÔI LƯU LƯU

灰溜溜: xám xịt; xám ngắt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)

xám xịt xám ngắt xám xì xám xì xám xịt (có ý chán ghét)

Nét viết & luyện viết chữ 灰溜溜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔI (灰): thuộc bộ HỎA (火), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 灰尘 (HÔI TRẦN: bụi bẩn, tro bụi), 灰心 (HÔI TÂM: nản lòng, nản chí, thoái chí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灰
huī HÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tro, bụi tro; màu xám

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HÔI (灰): thuộc bộ HỎA (火), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 灰尘 (HÔI TRẦN: bụi bẩn, tro bụi), 灰心 (HÔI TÂM: nản lòng, nản chí, thoái chí).

溜
liū LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lướt, trượt (trượt băng); trốn lủi, lỉnh đi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LƯU (溜): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN).

Câu ví dụ với từ “灰溜溜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服灰溜溜的。

zhè jiàn yīfu huīliūliū de.

“Bộ quần áo này xám xì xám xịt.”

Từ “灰溜溜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灰溜溜 (huīliūliū)

灰溜溜 (huīliūliū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “灰溜溜” có phiên âm Pinyin là “huīliūliū”, âm Hán Việt là “HÔI LƯU LƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xám xịt; xám ngắt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)”.

Chữ 灰溜溜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “灰溜溜” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-23T15:13:48+07:00