鹌鹑
Minh họa từ vựng 鹌鹑
ānchún HÁN VIỆT: AM THUẦN

鹌鹑: chim cút

chim cút

Nét viết & luyện viết chữ 鹌鹑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AM (鹌, phồn thể: 鵪): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹌
ān AM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim cút

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ AM (鹌, phồn thể: 鵪): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

鹑
chún THUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim cút; phượng hoàng đỏ; chim cun cút; chim giái

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ THUẦN (鹑, phồn thể: 鶉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “鹌鹑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这只鹌鹑正在觅食。

zhè zhī ānchún zhèngzài mìshí.

“Con chim cút này đang tìm thức ăn.”

Ví dụ #2

这只鹌鹑的头很小。

zhè zhī ānchún de tóu hěn xiǎo.

“Con chim cút này có đầu rất nhỏ.”

Từ “鹌鹑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →