甘蔗男: trai đểu; đàn ông "khúc mía" (cách nói ẩn dụ: đàn ông giống như cây mía, lúc mời đầu ăn rất ngọt, nhưng càng nhai thì chỉ thấy toàn bã)
Nét viết & luyện viết chữ 甘蔗男
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.” — Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngọt; vị ngọt
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.”
Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.
mía; cây mía
Chữ GIÁ (蔗): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét.
nam, nam giới, đàn ông
Câu thơ nhớ chữ: “Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.”
Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
Câu ví dụ với từ “甘蔗男”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是个典型的甘蔗男。
tā shìgè diǎnxíng de gānzhenán.
“Anh ta là một kiểu đàn ông "khúc mía" điển hình.”
别再相信那个甘蔗男。
bié zài xiāngxìn nàgè gānzhenán.
“Đừng tin vào gã đàn ông "khúc mía" đó nữa.”
Từ “甘蔗男” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 甘蔗男 (gānzhenán)
甘蔗男 (gānzhenán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “甘蔗男” có phiên âm Pinyin là “gānzhenán”, âm Hán Việt là “CAM GIÁ NAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trai đểu; đàn ông "khúc mía" (cách nói ẩn dụ: đàn ông giống như cây mía, lúc mời đầu ăn rất ngọt, nhưng càng nhai thì chỉ thấy toàn bã)”.
Chữ 甘蔗男 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “甘蔗男” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 甘. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.