厌恶: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc
Nghĩa tiếng Anh (English): to loathe, to detest, to hate, disgust, aversion
Nét viết & luyện viết chữ 厌恶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngán; chán; ngấy
Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
ác độc, xấu xa, khắc nghiệt (è); ghét, chán ghét (wù); buồn nôn, kinh tởm — trong 恶心 (ě)
Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).
Câu ví dụ với từ “厌恶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大人民群众对形式主义、官僚主义与享乐奢靡的不良之风深恶痛绝,必须以永远在路上的韧劲坚决纠治“四风”。
Guǎng dà rén mín qún zhòng duì xíng shì zhǔ yì, guān liáo zhǔ yì yǔ xiǎng lè shē mí de bù liáng zhī fēng shēn wù tòng jué, bì xū yǐ yǒng yuǎn zài lù shàng de rèn jìn jiān jué jiū zhì "sì fēng ".
“Đông đảo quần chúng nhân dân vô cùng ghét bỏ căm ghét sâu sắc những thói hư tật xấu như xa hoa hưởng lạc, chủ nghĩa quan liêu và chủ nghĩa hình thức, bắt buộc phải bằng tính kiên trì bền bỉ 'mãi mãi trên con đường' kiên quyết chấn chỉnh 'Tứ phong'.”
The public deeply loathes formalism and bureaucracy; we must rectify the 'four undesirable work styles' with unyielding resolve.
深刻领悟“厌恶”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yàn wù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “厌恶” (ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc - YẾM ÁC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "厌恶" (ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “厌恶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厌恶 (yàn wù)
厌恶 (yàn wù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “厌恶” có phiên âm Pinyin là “yàn wù”, âm Hán Việt là “YẾM Ố”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc” (tiếng Anh: to loathe, to detest, to hate, disgust, aversion).
Chữ 厌恶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “厌恶” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.