腻烦: nhàm; chán; ngấy; nhàm chán
Nét viết & luyện viết chữ 腻烦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy
Chữ NHỊ (腻, phồn thể: 膩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 弋 (DẶC) + 二 (NHỊ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 油腻 (DU NHỊ: ngấy dầu mỡ; bóng nhờn, sáo rỗng giả tạo).
phiền muộn, sốt ruột bực bội; làm phiền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ngọn HỎA bừng lên, Bên phải đầu HIỆT ưu phiền nóng ran. Chữ PHIỀN lo lắng muôn vàn, Buông bỏ tạp niệm bình an trong lòng.”
Chữ PHIỀN (烦, phồn thể 煩) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép bởi bộ HỎA (火 - ngọn lửa) ở bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu người) ở bên phải. Hình ảnh ngọn lửa bốc nóng ngay bên đầu diễn tả trạng thái đau đầu, nóng sốt, từ đó mở rộng sang cảm giác tâm trí rối bời, bực bội và ưu phiền. Chữ nhắc nhở ta khi gặp chuyện phiền não hãy biết giữ cái đầu lạnh và tâm hồn thư thái để tìm cách tháo gỡ.
Câu ví dụ với từ “腻烦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老哼这个小曲儿你不觉得腻烦吗?
lǎo hēng zhè ge xiǎo qǔr nǐ bù juéde nìfan ma?
“Hát mãi cái điệu ấy anh không thấy nhàm chán à?”
Từ “腻烦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腻烦 (nìfan)
腻烦 (nìfan) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腻烦” có phiên âm Pinyin là “nìfan”, âm Hán Việt là “NỊ PHIỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhàm; chán; ngấy; nhàm chán”.
Chữ 腻烦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “腻烦” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.