嗔: giận; giận dữ
Nét viết & luyện viết chữ 嗔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÂN (嗔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giận; giận dữ
Chữ SÂN (嗔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “嗔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他嗔睨着对方,显得很生气。
Tā chēn nì zhe duìfāng, xiǎnde hěn shēngqì.
“Anh ta nhìn chằm chằm đối phương, trông rất tức giận.”
他脸上露出嗔色。
Tā liǎn shàng lù chū chēn sè.
“Trên mặt anh ta hiện rõ sắc thái tức giận.”
Từ “嗔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn