怵: sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ; lo lắng; nơm nớp; khiếp đảm
Nét viết & luyện viết chữ 怵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUẬT (怵): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ; lo lắng; nơm nớp; khiếp đảm
Chữ TRUẬT (怵): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “怵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他怵然地看着黑暗。
Tā chù rán de kàn zhe hēi'àn.
“Anh ấy nhìn vào bóng tối với vẻ sợ hãi.”
他见到蛇就打怵。
Tā jiàn dào shé jiù dǎ chù.
“Anh ấy thấy rắn là sợ hãi.”
Từ “怵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn