忱: tình cảm; cảm xúc
Nét viết & luyện viết chữ 忱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẦM (忱): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tình cảm; cảm xúc
Chữ THẦM (忱): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “忱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她对音乐有极大的热忱。
tā duì yīnyuè yǒu jí dà de rèchén.
“Cô ấy có niềm đam mê lớn với âm nhạc.”
他的热忱感动了大家。
tā de rèchén gǎndòngle dàjiā.
“Sự nhiệt tình của anh ấy đã làm mọi người cảm động.”
Từ “忱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn