忱
Minh họa từ vựng 忱
chén HÁN VIỆT: THẦM

忱: tình cảm; cảm xúc

tình cảm cảm xúc

Nét viết & luyện viết chữ 忱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẦM (忱): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忱
chén THẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tình cảm; cảm xúc

Bộ 心 (BỘ TÂM • 7 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ THẦM (忱): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “忱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她对音乐有极大的热忱。

tā duì yīnyuè yǒu jí dà de rèchén.

“Cô ấy có niềm đam mê lớn với âm nhạc.”

Ví dụ #2

他的热忱感动了大家。

tā de rèchén gǎndòngle dàjiā.

“Sự nhiệt tình của anh ấy đã làm mọi người cảm động.”

Từ “忱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →